THỐNG KÊ

Tổng quan về các dịch vụ, lượng truy cập và cộng đồng trên cổng thông tin — dữ liệu được cập nhật mỗi ngày một lần.

Dữ liệu tới 2026-08-08

Lượng truy cập trang web được tính từ 03-07-2026. Đối với bộ lọc “Tổng cộng”, đây là tổng số tính từ ngày hôm nay, chứ không phải tính theo tháng hay năm.

Lượng truy cập trang web hiện tại

Các lượt truy cập vào các trang web có nội dung hữu ích theo tên miền của cổng thông tin (40 158)

  • Séc Séc CZ
    4 731 11.8 %
  • Slovakia Slovakia SK
    7 985 19.9 %
  • Ba Lan Ba Lan PL
    10 667 26.6 %
  • Châu Âu Châu Âu EU
    7 192 17.9 %
  • Miền toàn cầu Miền toàn cầu COM
    7 972 19.9 %

Quốc gia của du khách

Quốc gia của người truy cập (Cloudflare), bất kể tên miền nào (40 158)

  • Hoa Kỳ Hoa Kỳ US
    18 044 44.9 %
  • Pháp Pháp FR
    4 657 11.6 %
  • Hà Lan Hà Lan NL
    1 825 4.5 %
  • Đức Đức DE
    1 761 4.4 %
  • Singapore Singapore SG
    1 648 4.1 %
  • Trung Quốc Trung Quốc CN
    1 502 3.7 %
  • Séc Séc CZ
    1 268 3.2 %
  • Hồng Kông, Trung Quốc Hồng Kông, Trung Quốc HK
    1 140 2.8 %
  • Brazil Brazil BR
    1 094 2.7 %
  • Hàn Quốc Hàn Quốc KR
    790 2.0 %
  • Nhật Bản Nhật Bản JP
    659 1.6 %
  • Canada Canada CA
    537 1.3 %
  • Vương quốc Anh Vương quốc Anh GB
    477 1.2 %
  • Thụy Điển Thụy Điển SE
    374 0.9 %
  • Indonesia Indonesia ID
    296 0.7 %

Ngôn ngữ của khách truy cập

Ngôn ngữ giao diện dành cho khách truy cập (40 158)

  • Tiếng Ba lan Tiếng Ba lan PL
    8 503 21.2 %
  • Ngôn ngữ Slô-vac Ngôn ngữ Slô-vac SK
    7 256 18.1 %
  • Tiếng Anh (UK) Tiếng Anh (UK) EN
    6 700 16.7 %
  • Tiếng Séc Tiếng Séc CS
    5 776 14.4 %
  • Tiếng Hà Lan Tiếng Hà Lan NL
    1 196 3.0 %
  • Tiếng Đức Tiếng Đức DE
    862 2.1 %
  • Tiếng Pháp Tiếng Pháp FR
    847 2.1 %
  • Tiếng Anh (US) Tiếng Anh (US) EN-US
    510 1.3 %
  • Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Tây Ban Nha ES
    271 0.7 %
  • Tiếng Hàn Quốc Tiếng Hàn Quốc KO
    266 0.7 %
  • Tiếng Việt Nam Tiếng Việt Nam VI
    259 0.6 %
  • Tiếng Ý Tiếng Ý IT
    249 0.6 %
  • Brazilian Portuguese (BR) Brazilian Portuguese (BR) PT-BR
    242 0.6 %
  • Tiếng Azerbaijan Tiếng Azerbaijan AZ
    240 0.6 %
  • Argentinian Spanish (AR) Argentinian Spanish (AR) ES-AR
    236 0.6 %
  • Mexican Spanish (MX) Mexican Spanish (MX) ES-MX
    233 0.6 %
  • Tiếng In-đô-nê-xi-a Tiếng In-đô-nê-xi-a ID
    233 0.6 %
  • Georgian Georgian KA
    230 0.6 %
  • malajštinou malajštinou MS
    220 0.6 %
  • Tiếng Tàu giản thể (简体) Tiếng Tàu giản thể (简体) ZH-HANS
    218 0.5 %

Tồn kho tin rao

Quảng cáo đang hoạt động theo quốc gia cung cấp (0)

Chưa có dữ liệu.

Sự tham dự

Xem chi tiết theo quốc gia của khách truy cập (Cloudflare) (0)

Chưa có dữ liệu.

Cộng đồng

Đại lý bất động sản và nhà quảng cáo tư nhân

B2B

Quảng cáo tích cực của các đại lý bất động sản theo quốc gia (0)

Chưa có dữ liệu.

B2C

Nhà quảng cáo tư nhân duy nhất theo quốc gia (0)

Chưa có dữ liệu.

Xương sống bản địa hóa của cổng thông tin

Quốc gia được neo chặt trong cơ sở dữ liệu địa lý (vùng, quận/huyện và thành phố) — tổng cộng 71 quốc gia.

Lá cờ Quốc gia ISO Khu vực Quận Thành phố
Andorra AD 7 0 73
UAE AE 7 28 2 406
Albania AL 12 61 4 444
Armenia AM 11 82 2 319
Áo AT 10 95 20 907
Quần đảo Åland AX 3 16 336
Bosnia và Herzegovina BA 3 18 21 927
Bỉ BE 3 11 12 667
Bulgaria BG 28 265 7 227
Belarus BY 7 158 26 715
Thụy Sĩ CH 26 149 13 184
Costa Rica CR 7 82 5 896
Cuba CU 16 167 13 989
Síp CY 6 615 820
Séc CZ 28 169 16 620
Đức DE 17 20 81 764
Đan Mạch DK 5 99 7 280
Cộng hòa Dominicana DO 32 155 7 938
Estonia EE 15 79 7 088
Tây Ban Nha ES 20 53 30 880
Phần Lan FI 18 66 29 163
Micronesia FM 4 78 471
Quần đảo Faroe FO 6 29 185
Pháp FR 13 97 81 583
Vương quốc Anh GB 4 185 43 693
Gruzia GE 12 84 5 417
Guernsey GG 11 0 262
Gibraltar GI 0 0 10
Hy Lạp GR 14 54 15 528
Croatia HR 22 573 11 607
Hungari HU 20 197 16 013
Indonesia ID 1 9 4 758
Ai Len IE 4 31 12 156
Đảo Man IM 24 0 43
Iraq IQ 19 122 23 746
Iceland IS 8 64 117
Ý IT 20 107 63 003
Jersey JE 12 0 84
Hàn Quốc KR 17 229 62 752
Liechtenstein LI 11 0 359
Lithuania LT 10 60 20 781
Luxembourg LU 12 105 692
Latvia LV 43 587 7 757
Monaco MC 1 0 12
Moldova MD 37 0 1 814
Montenegro ME 25 0 4 024
Quần đảo Marshall MH 33 0 112
Bắc Macedonia MK 71 10 2 772
Malta MT 68 0 287
Hà Lan NL 12 342 7 731
Na Uy NO 15 357 13 795
Nauru NR 14 0 15
New Zealand NZ 17 66 3 042
Philippines PH 17 87 44 372
Ba Lan PL 16 382 47 900
Bồ Đào Nha PT 20 308 16 614
Palau PW 16 1 86
Paraguay PY 18 246 6 862
Romania RO 42 3 181 18 236
Serbia RS 2 25 9 473
Thụy Điển SE 21 290 28 462
Slovenia SI 212 17 6 639
Svalbard và Jan Mayen SJ 2 4 10
Slovakia SK 9 80 5 058
San Marino SM 9 0 24
El Salvador SV 14 44 4 888
Thái Lan TH 77 927 87 052
Ucraina UA 27 146 33 562
Hoa Kỳ* US 51 3 144 21 761
Thành Vatican VA 0 0 1
Venezuela VE 25 335 25 439
Tổng cộng 1 439 14 991 1 074 703

* Đối với Hoa Kỳ, chúng tôi liệt kê các địa điểm có dân số khoảng 500+ người (GeoNames cities500).